l'activité
Pronunciation
/aktivite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "activité"trong tiếng Pháp

L'activité
[gender: feminine]
01

hoạt động, công việc

action ou ensemble d'actions faites pour un but précis
l'activité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
activités
Các ví dụ
L' entreprise développe une nouvelle activité commerciale.
Công ty đang phát triển một hoạt động kinh doanh mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng