l'activité
ac
ak
ak
ti
ti
ti
vité
vite
vite

Định nghĩa và ý nghĩa của "activité"trong tiếng Pháp

L'activité
01

hoạt động, công việc

action ou ensemble d'actions faites pour un but précis 
l'activité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
activités
Các ví dụ
Les enfants font une activité artistique à l'école. 

Những đứa trẻ đang thực hiện một hoạt động nghệ thuật ở trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng