Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'activité
[gender: feminine]
01
hoạt động, công việc
action ou ensemble d'actions faites pour un but précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
activités
Các ví dụ
L' entreprise développe une nouvelle activité commerciale.
Công ty đang phát triển một hoạt động kinh doanh mới.



























