accuser
Pronunciation
/akyze/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accuser"trong tiếng Pháp

01

buộc tội, tố cáo

affirmer que quelqu'un a commis une faute ou un crime
accuser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
accuse
ngôi thứ nhất số nhiều
accusons
ngôi thứ nhất thì tương lai
accuserai
hiện tại phân từ
accusant
quá khứ phân từ
accusé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
accusions
Các ví dụ
Le procureur va l' accuser de fraude fiscale.
Công tố viên sẽ buộc tội anh ta về tội trốn thuế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng