s'accorder
a
a
a
ccor
kɔʀ
kawr
der
de
de
accouderaccoster

Định nghĩa và ý nghĩa của "accorder"trong tiếng Pháp

s'accorder
01

- , مطابقت کردن، باهم جور بودن

thông tin ngữ pháp
trợ động từ
être
hiện tại phân từ
accordant
quá khứ phân từ
accordé
Các ví dụ
Le verbe s'accorde avec le sujet. 
02

دادن , اعطا کردن

Các ví dụ
J'accorde des augmentations de salaire à mes employés chaque année. 
03

- 

Các ví dụ
Accorder d'un instrument 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng