l'accent
Pronunciation
/aksɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accent"trong tiếng Pháp

L'accent
01

giọng, dấu

manière particulière de prononcer les mots ou signe graphique placé sur certaines lettres
l'accent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accents
Các ví dụ
Les accents varient selon les régions.
Giọng điệu thay đổi tùy theo vùng miền.
02

nhấn mạnh, trọng tâm

mise en relief ou insistance sur une idée, un mot ou un trait particulier
Các ví dụ
Elle a mis l' accent sur ses compétences professionnelles.
Cô ấy đã nhấn mạnh vào các kỹ năng chuyên môn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng