Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'accent
01
giọng, dấu
manière particulière de prononcer les mots ou signe graphique placé sur certaines lettres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accents
Các ví dụ
Les accents varient selon les régions.
Giọng điệu thay đổi tùy theo vùng miền.
02
nhấn mạnh, trọng tâm
mise en relief ou insistance sur une idée, un mot ou un trait particulier
Các ví dụ
Elle a mis l' accent sur ses compétences professionnelles.
Cô ấy đã nhấn mạnh vào các kỹ năng chuyên môn của mình.



























