acajou
a
a
a
ca
ka
ka
jou
ʒu
zhoo
cordoucoucougenouxgourou

Định nghĩa và ý nghĩa của "acajou"trong tiếng Pháp

01

gỗ gụ, màu gỗ gụ

de couleur brun -rouge profond rappelant le bois précieux 
acajou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus acajou
so sánh hơn
plus acajou
có thể phân cấp
giống đực số ít
acajou
giống đực số nhiều
acajou
giống cái số ít
acajou
giống cái số nhiều
acajou
Các ví dụ
Elle a teint ses cheveux en brun acajou. 

Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu gỗ gụ.

L'acajou
01

gỗ gụ, cây gụ

arbre tropical produisant un bois précieux rougeâtre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acajous
Các ví dụ
L'acajou pousse principalement en Amérique tropicale. 

Gỗ gụ chủ yếu mọc ở châu Mỹ nhiệt đới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng