s'abstenir
abs
aps
aps
te
nir
niʀ
nir

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstenir"trong tiếng Pháp

s'abstenir
01

خودداری کردن , امتناع کردن

thông tin ngữ pháp
trợ động từ
être
02

صرف‌نظر کردن , چشم پوشیدن

03

choisir de ne voter ni pour ni contre lors d'une consultation , رای ندادن

Các ví dụ
Plusieurs députés se sont abstenus lors du vote. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng