Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abandonner
01
bỏ rơi, từ bỏ
partir et ne plus s'occuper de quelqu'un ou de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
abandonne
ngôi thứ nhất số nhiều
abandonnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
abandonnerai
hiện tại phân từ
abandonnant
quá khứ phân từ
abandonné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
abandonnions
Các ví dụ
Ils ont abandonné le navire en feu.
Họ bỏ rơi con tàu đang cháy.
02
đầu hàng, buông mình
se laisser aller à un sentiment sans retenue
Các ví dụ
Ne t' abandonne pas à la colère.
Đừng buông mình theo cơn giận.



























