Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recargado
01
quá tải, nặng nề
que tiene demasiada carga o contenido, superando lo normal o adecuado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más recargado
so sánh hơn
más recargado
có thể phân cấp
giống đực số ít
recargado
giống đực số nhiều
recargados
giống cái số ít
recargada
giống cái số nhiều
recargadas
Các ví dụ
El servidor estaba recargado por tantas peticiones.
Máy chủ đã bị quá tải vì quá nhiều yêu cầu.



























