tenue
Pronunciation
/tˈenwe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenue"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mờ nhạt

poco intenso o débil
tenue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas tenue
so sánh hơn
mas tenue
có thể phân cấp
giống đực số ít
tenue
giống đực số nhiều
tenues
giống cái số ít
tenue
giống cái số nhiều
tenues
Các ví dụ
Había un olor tenue a flores.
Có một mùi hương nhẹ của hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng