el pastoreo
Pronunciation
/pˌastɔɾˈɛo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastoreo"trong tiếng Tây Ban Nha

El pastoreo
01

chăn thả, chăn gia súc

actividad de cuidar y guiar el ganado mientras pasta
el pastoreo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La familia vive del pastoreo de ovejas.
Gia đình sống bằng nghề chăn thả cừu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng