la suspensión de pagos
Pronunciation
/sˌuspɛnsjˈɔn de pˈaɣos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspensión de pagos"trong tiếng Tây Ban Nha

La suspensión de pagos
01

đình chỉ thanh toán

situación en la que una empresa o persona deja temporalmente de pagar sus deudas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
suspensiones de pagos
Các ví dụ
La empresa solicitó la suspensión de pagos. 

Công ty đã yêu cầu đình chỉ thanh toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng