antimonopolista
Pronunciation
/ˌantimˌonopolˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antimonopolista"trong tiếng Tây Ban Nha

antimonopolista
01

chống độc quyền

que se opone a los monopolios o busca evitar su existencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antimonopolista
giống đực số nhiều
antimonopolistas
giống cái số ít
antimonopolista
giống cái số nhiều
antimonopolistas
Các ví dụ
El regulador adoptó medidas antimonopolistas.
Cơ quan quản lý đã thông qua các biện pháp chống độc quyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng