antipático
Pronunciation
/ˌantipˈatiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antipático"trong tiếng Tây Ban Nha

antipático
01

khó chịu, không thân thiện

que muestra falta de simpatía o amabilidad hacia los demás
antipático definition and meaning
example
Các ví dụ
No seas antipático con tus compañeros de trabajo.
Đừng khó chịu với đồng nghiệp của bạn.
02

khó chịu, không thân thiện

que resulta desagradable o causa desagrado
antipático definition and meaning
example
Các ví dụ
Fue un final antipático para una historia tan bonita.
Đó là một kết thúc khó chịu cho một câu chuyện đẹp như vậy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store