Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antipático
01
khó chịu, không thân thiện
que muestra falta de simpatía o amabilidad hacia los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antipático
so sánh hơn
más antipático
có thể phân cấp
giống đực số ít
antipático
giống đực số nhiều
antipáticos
giống cái số ít
antipática
giống cái số nhiều
antipáticas
Các ví dụ
La maestra es antipática.
Cô giáo khó chịu.
02
khó chịu, không thân thiện
que resulta desagradable o causa desagrado
Các ví dụ
Ese comentario fue muy antipático.
Bình luận đó rất khó chịu.



























