antipático
an
an
an
tipá
ˈtipa
tipa
ti
ti
ti
co
ko
ko
automáticoenigmáticomatemáticopragmático

Định nghĩa và ý nghĩa của "antipático"trong tiếng Tây Ban Nha

antipático
01

khó chịu, không thân thiện

que muestra falta de simpatía o amabilidad hacia los demás 
antipático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antipático
so sánh hơn
más antipático
có thể phân cấp
giống đực số ít
antipático
giống đực số nhiều
antipáticos
giống cái số ít
antipática
giống cái số nhiều
antipáticas
Các ví dụ
La maestra es antipática. 

Cô giáo khó chịu.

02

khó chịu, không thân thiện

que resulta desagradable o causa desagrado 
antipático definition and meaning
Các ví dụ
Ese comentario fue muy antipático. 

Bình luận đó rất khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng