el contrato de duración determinada
Pronunciation
/kɔntɾˈato ðe ðˌuɾaθjˈɔn dˌetɛɾminˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrato de duración determinada"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrato de duración determinada
01

hợp đồng có thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn

acuerdo laboral que tiene una fecha de inicio y fin establecidas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratos de duración determinada
Các ví dụ
Trabaja con un contrato de duración determinada.
Anh ấy làm việc với hợp đồng có thời hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng