Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El semiconductor
01
chất bán dẫn
material que conduce la electricidad parcialmente, entre un conductor y un aislante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
semiconductores
Các ví dụ
El silicio es un semiconductor muy utilizado.
Silicon là một chất bán dẫn được sử dụng rộng rãi.



























