el semiconductor
Pronunciation
/sˌemikˌɔnduktˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "semiconductor"trong tiếng Tây Ban Nha

El semiconductor
01

chất bán dẫn

material que conduce la electricidad parcialmente, entre un conductor y un aislante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
semiconductores
Các ví dụ
El silicio es un semiconductor muy utilizado. 

Silicon là một chất bán dẫn được sử dụng rộng rãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng