antitusivo
Pronunciation
/ˌantitusˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antitusivo"trong tiếng Tây Ban Nha

antitusivo
01

chống ho, long đờm

que suprime o reduce la tos
antitusivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antitusivo
giống đực số nhiều
antitusivos
giống cái số ít
antitusiva
giống cái số nhiều
antitusivas
Các ví dụ
Se utiliza un medicamento antitusivo por la noche.
Một loại thuốc chống ho được sử dụng vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng