Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la supervisión médica
/sˌupɛɾβisjˈɔn mˈɛðika/
La supervisión médica
01
giám sát y tế
control y seguimiento de un paciente por parte de personal sanitario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El paciente requiere supervisión médica constante.
Bệnh nhân yêu cầu giám sát y tế liên tục.



























