la resistencia a medicamentos
Pronunciation
/rˌesistˈɛnθja a mˌeðikamˈɛntos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resistencia a medicamentos"trong tiếng Tây Ban Nha

La resistencia a medicamentos
01

kháng thuốc

capacidad de microorganismos o células para resistir el efecto de un fármaco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El uso excesivo de antibióticos aumenta la resistencia a medicamentos.
Việc sử dụng quá nhiều kháng sinh làm tăng tình trạng kháng thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng