el inmovilismo
Pronunciation
/ˌinmoβilˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inmovilismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El inmovilismo
01

chủ nghĩa bảo thủ, sự trì trệ

actitud de rechazo al cambio o a las reformas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El inmovilismo dificulta el progreso social.
Sự bảo thủ cản trở tiến bộ xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng