Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El inmovilismo
01
chủ nghĩa bảo thủ, sự trì trệ
actitud de rechazo al cambio o a las reformas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El inmovilismo dificulta el progreso social.
Sự bảo thủ cản trở tiến bộ xã hội.



























