Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El positivismo
01
chủ nghĩa thực chứng
corriente filosófica que sostiene que el conocimiento válido proviene de la observación y el método científico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El positivismo influyó en el desarrollo de la sociología.
Chủ nghĩa thực chứng đã ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội học.



























