Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sincretismo
01
chủ nghĩa dung hợp
fusión de diferentes creencias, ideas o tradiciones en un sistema unificado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sincretismos
Các ví dụ
El sincretismo religioso es común en América Latina.
Chủ nghĩa đồng bộ tôn giáo phổ biến ở Mỹ Latinh.



























