el sincretismo
Pronunciation
/sˌinkɾetˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sincretismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El sincretismo
01

chủ nghĩa dung hợp

fusión de diferentes creencias, ideas o tradiciones en un sistema unificado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sincretismos
Các ví dụ
El sincretismo religioso es común en América Latina. 

Chủ nghĩa đồng bộ tôn giáo phổ biến ở Mỹ Latinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng