Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El esoterismo
01
chủ nghĩa bí truyền
conjunto de doctrinas o prácticas de carácter oculto o reservado a iniciados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El esoterismo ha influido en muchas corrientes filosóficas.
Chủ nghĩa bí truyền đã ảnh hưởng đến nhiều trường phái triết học.



























