Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tendido eléctrico
/tɛndˈiðo elˈɛktɾiko/
El tendido eléctrico
01
đường dây điện, lưới điện
conjunto de cables y estructuras destinados a la transmisión de electricidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tendidos eléctricos
Các ví dụ
El tendido eléctrico cruza todo el valle.
Đường dây điện băng qua toàn bộ thung lũng.



























