Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El posmodernismo
01
chủ nghĩa hậu hiện đại
corriente cultural y artística que surge como reacción al modernismo, caracterizada por la mezcla de estilos y la ironía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El posmodernismo cuestiona las grandes narrativas.
Chủ nghĩa hậu hiện đại đặt câu hỏi về những câu chuyện lớn.



























