el arbotante
Pronunciation
/ˌaɾβotˈante/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbotante"trong tiếng Tây Ban Nha

El arbotante
01

vòm bay, trụ bay

elemento arquitectónico exterior que transmite el empuje de una bóveda o arco a un contrafuerte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arbotantes
Các ví dụ
Restauraron los arbotantes de la iglesia antigua.
Họ đã phục hồi các trụ bay của nhà thờ cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng