la arquitectura sostenible
Pronunciation
/ˌaɾkitektˈuɾa sˌɔstenˈiβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arquitectura sostenible"trong tiếng Tây Ban Nha

La arquitectura sostenible
01

kiến trúc bền vững, kiến trúc sinh thái

enfoque de diseño arquitectónico que busca reducir el impacto ambiental y optimizar el uso de recursos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ciudad apuesta por la arquitectura sostenible.
Thành phố đầu tư vào kiến trúc bền vững.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng