el segmento de mercado
Pronunciation
/seɡmˈɛnto ðe mɛɾkˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "segmento de mercado"trong tiếng Tây Ban Nha

El segmento de mercado
01

phân khúc thị trường, phân khúc thị trường

subdivisión de un mercado formada por consumidores con características o necesidades similares 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
segmentos de mercado
Các ví dụ
La empresa analiza cada segmento de mercado. 

Công ty phân tích từng phân khúc thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng