vidrioso
Pronunciation
/bˌiðɾiˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vidrioso"trong tiếng Tây Ban Nha

vidrioso
01

thủy tinh

que tiene la apariencia o textura del vidrio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas vidrioso
so sánh hơn
mas vidrioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
vidrioso
giống đực số nhiều
vidriosos
giống cái số ít
vidriosa
giống cái số nhiều
vidriosas
Các ví dụ
Miró con una expresión vidriosa.
Anh ấy nhìn với vẻ mặt lờ đờ như thủy tinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng