Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
viejo
01
cũ, già
que tiene mucho tiempo de existencia o está desgastado por el uso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más viejo
so sánh hơn
más viejo
có thể phân cấp
giống đực số ít
viejo
giống đực số nhiều
viejos
giống cái số ít
vieja
giống cái số nhiều
viejas
Các ví dụ
Mis zapatos están viejos y rotos.
Đôi giày của tôi cũ và rách.
02
già
(persona) que tiene mucha edad o está en la etapa final de su vida
Các ví dụ
Mi abuela vieja prepara la mejor comida.
Bà tôi già nấu thức ăn ngon nhất.



























