Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trascendental
01
quan trọng, có tính quyết định
que tiene gran importancia o consecuencias decisivas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trascendental
so sánh hơn
más trascendental
có thể phân cấp
giống đực số ít
trascendental
giống đực số nhiều
trascendentales
giống cái số ít
trascendental
giống cái số nhiều
trascendentales
Các ví dụ
Ocurrió un cambio trascendental en la empresa.
Một sự thay đổi quan trọng đã xảy ra trong công ty.



























