la primicia
Pronunciation
/pɾimˈiθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "primicia"trong tiếng Tây Ban Nha

La primicia
01

tin độc quyền

noticia importante que se conoce antes que el público general 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
primicias
Các ví dụ
El periodista consiguió una primicia sobre el caso. 

Nhà báo đã có được một tin độc quyền về vụ án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng