el sucesor
Pronunciation
/sˌuθesˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sucesor"trong tiếng Tây Ban Nha

El sucesor
01

người kế nhiệm

persona que sucede a otra en un cargo, título o posición
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Se discutía quién sería el sucesor del líder.
Người ta đang thảo luận ai sẽ là người kế nhiệm của nhà lãnh đạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng