el sucesor
Pronunciation
/sˌuθesˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sucesor"trong tiếng Tây Ban Nha

El sucesor
01

người kế nhiệm

persona que sucede a otra en un cargo, título o posición 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sucesores
Các ví dụ
El rey nombró a su sucesor. 

Nhà vua đã chỉ định người kế nhiệm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng