Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El neoclasicismo
01
chủ nghĩa tân cổ điển
movimiento artístico y cultural que retoma los principios clásicos de la antigüedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El neoclasicismo influyó en la arquitectura del siglo XVIII.
Chủ nghĩa tân cổ điển đã ảnh hưởng đến kiến trúc thế kỷ 18.



























