Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El neoclasicismo
01
chủ nghĩa tân cổ điển
movimiento artístico y cultural que retoma los principios clásicos de la antigüedad
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El museo exhibe pinturas del neoclasicismo.
Bảo tàng trưng bày các bức tranh của chủ nghĩa tân cổ điển.



























