Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El píxel
01
điểm ảnh, pixel
unidad mínima de una imagen digital o pantalla que representa un punto de color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
píxeles
Các ví dụ
La resolución depende del número de píxeles.
Độ phân giải phụ thuộc vào số lượng pixel.



























