Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pérdida
[gender: feminine]
01
sự mất mát, thiệt hại
daño o detrimento que causa la desaparición o disminución de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pérdidas
Các ví dụ
La pérdida de empleo afecta a muchas familias.
Sự mất việc làm ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
02
mất mát, tịch thu
lo que se deja de tener o se entrega como consecuencia de una sanción, regla o acción
Các ví dụ
Pagaron una multa para evitar la pérdida del contrato.
Họ đã trả một khoản tiền phạt để tránh mất hợp đồng.



























