la pérdida
pér
ˈpeɾ
per
di
ði
dhi
da
ða
dha
perdido

Định nghĩa và ý nghĩa của "pérdida"trong tiếng Tây Ban Nha

La pérdida
01

sự mất mát, thiệt hại

daño o detrimento que causa la desaparición o disminución de algo 
la pérdida definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pérdidas
Các ví dụ
La empresa tuvo una pérdida económica grande. 

Công ty đã chịu một tổn thất kinh tế lớn.

02

mất mát, tịch thu

lo que se deja de tener o se entrega como consecuencia de una sanción, regla o acción 
la pérdida definition and meaning
Các ví dụ
La pérdida de su licencia fue por exceso de velocidad. 

Sự mất giấy phép của anh ta là do vượt quá tốc độ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng