Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El apoastro
01
viễn điểm
punto de la órbita en el que un cuerpo celeste está más lejos del objeto alrededor del cual gira
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El telescopio observó el planeta en su apoastro.
Kính viễn vọng đã quan sát hành tinh tại điểm viễn của nó.



























