Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El apoastro
01
viễn điểm
punto de la órbita en el que un cuerpo celeste está más lejos del objeto alrededor del cual gira
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apoastros
Các ví dụ
El apoastro de la órbita marca la mayor distancia al centro.
Điểm viễn tâm của quỹ đạo đánh dấu khoảng cách lớn nhất đến tâm.



























