Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El PIB
01
GDP
valor total de los bienes y servicios producidos dentro de un país en un período determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El PIB del país creció un 3% este año.
GDP của nước này đã tăng 3% trong năm nay.



























