el salario neto
Pronunciation
/salˈaɾjo nˈeto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salario neto"trong tiếng Tây Ban Nha

El salario neto
01

lương ròng

salario que recibe el trabajador después de deducciones e impuestos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salarios netos
Các ví dụ
Su salario neto es menor que el bruto. 

Lương ròng của anh ấy thấp hơn lương tổng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng