el delegado sindical
Pronunciation
/dˌeleɣˈaðo sˌindikˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delegado sindical"trong tiếng Tây Ban Nha

El delegado sindical
01

đại diện công đoàn, ủy viên công đoàn

persona elegida para representar a los trabajadores ante la empresa o el sindicato
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delegados sindicales
Các ví dụ
Se reunió el delegado sindical con la empresa.
Đại diện công đoàn đã gặp công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng