el subsidio estatal
Pronunciation
/suβsˈiðjo ˌestatˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsidio estatal"trong tiếng Tây Ban Nha

El subsidio estatal
01

trợ cấp nhà nước, tài trợ nhà nước

ayuda económica otorgada por el estado para apoyar a personas o proyectos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
subsidios estatales
Các ví dụ
Solicitó un subsidio estatal para su empresa.
Cô ấy đã xin trợ cấp nhà nước cho công ty của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng