Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la regla mnemotécnica
/rˈeɣla nˌemotˈɛknika/
La regla mnemotécnica
01
quy tắc ghi nhớ
recurso o técnica que ayuda a recordar información con mayor facilidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reglas mnemotécnicas
Các ví dụ
Esa regla mnemotécnica me ayuda en los exámenes.
Quy tắc ghi nhớ đó giúp tôi trong các kỳ thi.



























