Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el centro acreditado
/θˈɛntɾo ˌakɾeðitˈaðo/
El centro acreditado
01
trung tâm được công nhận
institución o centro reconocido oficialmente para ofrecer servicios o formación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros acreditados
Các ví dụ
Los títulos emitidos por este centro acreditado son válidos internacionalmente.
Các văn bằng do trung tâm được công nhận này cấp có giá trị quốc tế.



























