taponar
Pronunciation
/tˌaponˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taponar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

băng ép, nhét gạc

obstruir o comprimir una herida o vaso sanguíneo para detener una hemorragia 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tapono
ngôi thứ ba số ít
tapona
hiện tại phân từ
taponando
quá khứ đơn
taponó
quá khứ phân từ
taponado
Các ví dụ
El cirujano tuvo que taponar la arteria sangrante. 

Bác sĩ phẫu thuật phải chèn ép động mạch đang chảy máu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng