la desacralización
Pronunciation
/dˌesakɾˌaliθaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desacralización"trong tiếng Tây Ban Nha

La desacralización
01

sự giải thiêng

proceso de quitar el carácter sagrado a algo o hacerlo profano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La desacralización de símbolos religiosos generó debate.
Việc khử thiêng các biểu tượng tôn giáo đã gây ra tranh luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng