Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Los sanfermines
01
lễ hội San Fermín, sanfermines
fiestas populares celebradas en Pamplona en honor a San Fermín
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sanfermines
Các ví dụ
Los sanfermines comienzan cada 6 de julio.
Sanfermines bắt đầu vào ngày 6 tháng 7 hàng năm.



























