la romería
Pronunciation
/rˌomɛɾˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "romería"trong tiếng Tây Ban Nha

La romería
01

hành hương

peregrinación popular a un santuario o lugar religioso, a menudo en grupo y con carácter festivo 
la romería definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
romerías
Các ví dụ
La romería reunió a miles de personas. 

Romería đã tập hợp hàng nghìn người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng