Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vandálico
01
có tính phá hoại
relativo al vandalismo o que lo provoca
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
vandálico
giống đực số nhiều
vandálicos
giống cái số ít
vandálica
giống cái số nhiều
vandálicas
Các ví dụ
La policía investigó los daños vandálicos.
Cảnh sát đã điều tra các thiệt hại phá hoại.



























