Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el bagaje cultural
/baɣˈaxe kˌultuɾˈal/
El bagaje cultural
01
vốn văn hóa, nền tảng văn hóa
conjunto de conocimientos, experiencias y referencias culturales que posee una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Cada estudiante aporta su propio bagaje cultural.
Mỗi sinh viên mang theo nền tảng văn hóa của riêng mình.



























